thịnh danh

  1. (arch.) beau nom ; beau renom.
    • Nghe thịnh danh ngài đã lâu
      j'ai eu l'honneur de connaître votre beau nom depuis longtemps.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thịnh danh
Người ấy có thịnh danh là một vị lương y tài đức.